***Bulong móc cẩu, khoen cẩu INOX 304
– Vật liệu: Thép không gỉ INOX 304
– Kích thước sản phẩm: (Size) x (chiều dài ren) x (bước ren) mm
![]()
Mô tả
Tên gọi: Bulong móc cẩu hay còn tên gọi khác là bulong tai cẩu, bulong mắt
Vật liệu: Thép không gỉ INOX 304
CHÚ Ý : SẢN PHẨM LÀ HÀNG CHUẨN 304, K HAN GÌ KHI SỬ DỤNG TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Kích thước sản phẩm: (Size) x (chiều dài ren) x (bước ren) mm
Bulong mắt size M3 x 9 x 0.5
Bulong mắt size M4 x 11 x 0.7
Bulong mắt size M5 x 12 x 0.8
Bulong mắt size M6 x 12 x 1
Bulong mắt size M8 x 15 x 1.25
Bulong mắt size M10 x 17 x 1.5
Bulong mắt size M12 x 20 x 1.75
Chức năng: Giống như tên gọi của nó Bulong móc cẩu, nó được gắn trên các cụm máy hay máy có lỗ để có thể luồn dây cáp hoặc móc cẩu để di chuyển máy một cách dễ dàng.
– Lưu ý khi mua hàng:
+ Giá trên là giá tính cho 1 sản phẩm (1pcs)
+ Chọn đúng kích thước Móc cẩu phù hợp
+ Việc thử Bulong mắt inox 304 bằng nam châm là không chính xác, bạn có thể tìm hiểu thêm trên google.
– Cấu tạo của Bulong mắt cẩu
Đây là chi tiết tiêu chuẩn trong nghành cơ khí chế tạo máy, do đo việc lựa chọn size, kích cỡ dựa vào cách tra bảng tiêu chuẩn. Từng size sẽ có tải trọng khác nhau phụ thuộc vào tải trọng mà bạn muốn nâng.
Bulong móc cẩu có 2 phần: phần vòng móc và phần bulong. Phần vòng móc có hình dạng vành khuyên lỗ tròn, phần bulong có ren theo tiêu chuẩn.
| Overall: | 31.5" w x 32.5" d x 32.5" h |
| Arm: | 4.5" w x 32.5" d x 25" h |
| Seat Height: | 19" |
| Weight Capacity | 300 lbs |
| Inside Seating: | 26" w x 23" d x 19" h |
| Swivel Mechanism: | 24" diam |
| Back Frame: | 32.5" |
| Weight: | 76 lbs |
Thông tin bổ sung
| Cân nặng | 12 lbs |
|---|---|
| Thông số | 7 × 8 × 21 in |


Chưa có đánh giá nào.